Saturday, 08/08/2020 - 15:50|
Chào mừng quý Thầy Cô và các bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Nguyễn Trãi
BÁO CÁO CÔNG KHAI
BÁO CÁO CÔNG KHAI

BÁO CÁO CÔNG KHAI

PHÒNG GD & ĐT CAM LÂM    
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI    
BÁO CÁO CÔNG KHAI KINH PHÍ VÀ DỰ TOÁN THU CHI
  BÁO CÁO CÔNG KHAI    
  A/NGÂN SÁCH CẤP    KP năm trước chuyển sang                         25,000,000
I/ KINH PHÍ CẤP :       3,584,989,000
II/ Thanh toán lương và các khoản khác cụ thể như sau:
  TỔNG CHI :   3,583,795,440
  6000 Thanh toán tiền lương   1,711,492,632
  6050 Thanh toán tiền công   125,205,901
  6100 Thanh toán phụ cấp     775,117,385
  6150 Thanh toán tiền học bổng học sinh 4,770,000
  6200 Thanh toán tiền thưởng   13,068,000
  6250 Thanh toán tiền nước uống   800,000
  6300 Chuyển các khoản kinh phí đóng góp 506,901,835
  6400 Tăng thu nhập và hỗ trợ chi phí HT 133,379,200
  6500 Dịch vụ công cộng     25,455,599
  6550 Vật tư văn phòng     15,697,500
  6600 Thông tin liên lạc     10,587,668
  6650 Hội nghị       360,000
  6700 Công tác phí     22,892,000
  6750 Chi phí thuê mướn     12,833,420
  7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn   55,538,500
  6900 Sữa chữa tài sản     3,000,000
  7750 Chi khác       114,798,800
  7950 Quỹ khen thưởng phúc lợi   21,997,000
  9050 Mua tài sản cho CM   29,900,000
III/   KINH PHÍ TỒN     26,193,560
  B/QUỸ HỌC PHÍ        
I/ Phần thu   Năm trước mang sang 137,978,840
          Thu 138,270,000
II/ Thanh toán lương và các khoản khác cụ thể như sau:
  TỔNG CHI :   183,578,629
  6000 Thanh toán tiền lương   64,651,600
  6050 Thanh toán tiền công   4,362,000
  6100 Thanh toán phụ cấp     28,974,985
  6300 Chuyển các khoản kinh phí đóng góp 17,556,544
  6550 Vật tư văn phòng     11,037,500
  6600 Thông tin liên lạc     3,736,800
  6750 Chi phí thuê mướn     2,360,000
  7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn   7,913,100
  6900 Sữa chữa tài sản     12,665,000
  7750 Chi khác       421,100
  9050 Mua tài sản( 1 tivi dạy học)   29,900,000
III/   KINH PHÍ TỒN     92,670,211
  C/QUỸ XHH:        
I/ Phần thu       Tồn cũ 197,000
          Thu 7,640,000
II/ Phần chi Chi bảo trì, mua nguồn, thay ram,bàn phím,
  mua máy tính học sinh thực hành 7,500,000
III/ Phần tồn         337,000
  D/QUỸ GHẾ K6:        
I/ Phần thu       Tồn cũ 2,485,000
          Thu 1,740,000
II/ Phần chi         0
III/ Phần tồn         4,225,000
  E/TIỀN NƯỚC HS:      
I/ Phần thu         5,730,000
II/ Phần chi     Chi mua nước uống 2,696,000
        Chi trả tiền thừa cho học sinh 3,034,000
III/ Phần tồn         0
  F/QUỸ ĐỘI:        
I/ Phần thu       Tồn cũ 148,300
          Thu 5,358,000
II/ Phần chi     Chi hoạt động đội 5,462,500
III/ Phần tồn         43,800
             
  DỰ TOÁN THU CHI    
  A/NGÂN SÁCH CẤP       
      Năm 2016 chuyển sang 26,000,000
      Cấp 2017   3,673,344,000
      Dự toán chi lương và các khoản 3,699,344,000
      Tồn     0
  B/QUỸ HỌC PHÍ Năm 2016 chuyển sang 92,670,211
      Thu theo quy định 25.000đ/tháng/hs
      Chế độ miễm giảm theo quy định
      Chi theo quy định 40% cải cách tiền lương và 60% chi như ngân sách
             
  C/QUỸ ĐỘI: Thu 9.000đ/hs    
      Dự thu     3,069,000
      Dự chi     3,069,000
             
  D/QUỸ XHH: Tồn năm trước   337,000
      Dự thu     6,800,000
      Dự chi     6,000,000
  E/TIỀN NƯỚC HS:      
      Dự thu     5,115,000
      Dự chi     5,115,000
             
  F/QUỸ GHẾ K6: Tồn     4,225,000
      Dự thu     1,320,000
      Dự chi     4,900,000
      Tồn     645,000
             
             
          Cam An Bắc ngày 30/9/2017
  Hiệu trưởng   Người lập bảng
             
             
             
             
  Dương Trọng Thu   Nguyễn Thị Hồng Vân
             

Danh mục:

Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 13
Tháng 08 : 111
Năm 2020 : 15.775